Bảng thuật ngữ CNTT Anh – Việt

Đây là danh sách các thuật ngữ tiếng Anh, cũng như cách dịch hoặc thuật ngữ tương đương trong tiếng Việt, về lĩnh vực tin học và công nghệ thông tin (CNTT). Mục đích của danh sách này là để tra cứu các thuật ngữ CNTT trong quá trình dịch văn bản tiếng Anh sang tiếng Việt.

bảng ngữ (glossary) này được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau, và chỉ mang tính chất tham khảo. Đối với những thuật ngữ chưa thể dịch sang tiếng Việt, tôi sẽ chú thích bằng chữ "chịu", đặt trong dấu ngoặc tròn. bảng ngữ này vẫn đang trong quá trình hoàn thiện. Xin vui lòng góp ý ở đây.

Các từ và cụm từ trong bảng ngữ này được nhóm theo cảm tính, và các từ tạm thời chưa được sắp xếp theo thứ tự nào cả. Để tra cứu nhanh, xin vui lòng sử dụng tính năng tìm kiếm (Find) của trình duyệt web (web broswer) của quý vị và các bạn. Trong trình duyệt trên máy tính, ẩn tổ hợp phím Ctrl+F để mở chức năng tìm trong trang.

Dữ liệu

data
dữ liệu
analog
tương tự
digital
kĩ thuật số
số
audio
âm thanh
sampling
lấy mẫu
endian
thứ tự byte
signed
có dấu. Số nguyên có dấu chẳng hạn.
unsigned
không dấu. Số nguyên không dấu chẳng hạn.

Cơ sở dữ liệu

table
bảng
view
khung nhìn
query
truy vấn
trigger
thủ tục sự kiện. Theo Wikipedia.
constraint
ràng buộc
transaction
giao tác
privilege
đặc quyền

Lập trình

array
mảng
variable
biến
constant
hằng
define
khai báo
literal
(chịu)
procedure
thủ tục
function
hàm. Một thủ tục mà trả về giá trị hoặc kết quả thì là một hàm.
parameter
tham số
argument
đối số
class
lớp
string
xâu
chuỗi
constructor
hàm khởi tạo
cấu tử. Theo cách gọi của giảng viên
destructor
hàm huỷ. Theo Wikipedia.
huỷ tử. Theo cách gọi của giảng viên.
inherit
inheritance
thừa kế
polymorphism
đa hình
object-oriented
hướng đối tượng
parent
mẹ
cha
method
phương thức. Hàm của một lớp được gọi là phương thức.
overload
nạp chồng
daemon
trình nền
operator
toán tử
interface
giao diện
exception
ngoại lệ
evaluate
đánh giá
pointer
con trỏ
reference
ref
tham chiếu
cast
ép. Ép kiểu dữ liệu.
key
khoá
value
giá trị
map
mapping
ánh xạ. Cấu trúc dữ liệu gồm các cặp khoá – giá trị.
generator
bộ sinh
set
tập hợp. Cấu trúc dữ liệu chứa các phần tử không trùng nhau.
đặt
tuple
bộ
dunder
(chịu)
compile
biên dịch
compiler
trình biên dịch
interpret
thông dịch
interpreter
trình thông dịch
linker
trình liên kết
linter
(chịu)
profiling
phân tích hiệu năng
profiler
trình phân tích hiệu năng
test
kiểm thử
benchmark
bench
kiểm chuẩn. Theo Wikipedia.
token
từ tố. Đơn vị nhỏ nhất trong mã nguồn hoặc văn bản.
mã thông báo. Dãy kí tự ngẫu nhiên, gần giống với khoá API.
tokenize
tokenise
tách từ tố
từ tố hoá
grammar
văn phạm
automata
otomat. Đọc là ô-tô-mát.
parse
parsing
phân tích cú pháp
parser
trình phân tích cú pháp
symbol
(chịu)
node
nút
callback
(chịu)
fall back
dự phòng
thread
luồng
affinity
(chịu)
buffer
bộ đệm
field
trường
synchronous
sync
đồng bộ
synchronize
synchronization
đồng bộ hoá
asynchronous
async
bất đồng bộ
offset
độ lệch
phần bù
stream
luồng phát
luồng
streaming
phát luồng
phát trực tiếp
upstream
(chịu)
flag
cờ
fuzzy
mờ
wildcard
kí tự đại diện
chunk
đoạn khúc
regular expression
regex
biểu thức chính quy

Phần mềm

software
phần mềm
nhu liệu. Một số tài liệu cũ dịch theo cách này (nhumềm).
bug
lỗi
lỗi phần mềm
crash
sự cố
sập
log
logarit. Theo nghĩa toán học.
nhật kí. Tệp hoặc văn bản ghi lại các hoạt động chính của hệ thống phần mềm, nhằm gỡ lỗi.
firmware
(chịu)
engine
bộ máy
framework
bộ khung
library
thư viện
embed embedded
nhúng
module
mô đun
server
máy chủ
trình chủ
client
máy khách
trình khách
browser
trình duyệt
web browser
trình duyệt web
word processor
trình soạn thảo văn bản

Giao diện người dùng

user interface
UI
giao diện người dùng
macro
vĩ lệnh. Tính năng của một số chương trình cho phép thực hiện tự động một dãy các câu lệnh hoặc thao tác trong chương trình.
extension
phần mở rộng. Extension, plugin và addon nhìn chung đều là những phần hoặc cơ chế được dùng để mở rộng tính năng của một phần mềm.
plug-in
plugin
trình cắm
add-on
add-in
tiện ích
menu
bảng chọn. Theo sách giáo khoa Tin học của học sinh.
trình đơn
thực đơn. Một số tài liệu cũ dịch theo cách này.
dock
giá đỡ
giá. Theo Bảng ngữ KDE
settings
cài đặt. Theo Android, Windows 10+ và đa số phần mềm.
thiết đặt. Theo Windows 7 và một số phần mềm.
configure
config
cấu hình
theme
chủ đề
style
kiểu dáng
định kiểu
phong cách
remove
loại bỏ
xoá
cancel
huỷ
huỷ bỏ
abort
huỷ bỏ. Huỷ một hành động hoặc thao tác đang được thực thi
clear
dọn sạch
làm trống
làm rỗng
xoá trắng
track
rãnh
widget
control
điều khiển
layout
bố cục
tab
thẻ
phím Tab. Khi nhập văn bản, phím này tương ứng với kí tự Tab.
viewport
cổng nhìn
locale
khu vực
header
đầu đề
footer
chân
workbook
sổ tính
sheet
trang tính. Dùng trong phần mềm bảng tính (MS Excel).
accelerator
(chịu)
pop-up
nhảy ra
bật lên
pin
ghim

Hệ điều hành

operating system
hệ điều hành
boot
khởi động
bootloader
(chịu)
account
tài khoản
file
tệp
tập tin
tệp tin
folder
thư mục
cặp. Theo Windows 11.
directory
thư mục
path
đường dẫn
shortcut
Lối tắt. Một loại tệp đặc biệt, được dùng để mở nhanh một tệp khác.
Xem keyboard shortcut.
keyboard shortcut
shortcut key
phím tắt
clipboard
bảng tạm
bảng ghi tạm
Ở ngoài đời, clipboard được gọi là "bìa trình ký".
process
tiến trình
extension
phần mở rộng. Tên của một tệp thường có dạng tentep.abc, thì abc là phần mở rộng của tệp, chỉ ra loại của tệp.
đuôi tệp
kernel
nhân
accessibility
trợ năng
khả năng truy cập. Được sử dụng trong một số phần mềm.
driver
trình điều khiển

Phần cứng

hardware
Phần cứng
motherboard
mainboard
main
bo mạch chủ
bảng mạch chính
CPU
bộ xử lý trung tâm
core
lõi
nhân
overclock
overclocking
ép xung
cache
bộ nhớ đệm
RAM
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên. Gọi là "truy cập ngẫu nhiên" là vì thời gian truy cập vào bất kì ô nhớ ngẫu nhiên nào trong RAM đều giống nhau.
microprocessor
vi xử lý
bộ vi xử lý
pin
chân. Chân của linh kiện điện tử hoặc bo mạch.
hard disk drive
HDD
ổ đĩa cứng
ổ cứng
solid state drive
SSD
ổ đĩa thể rắn. Loại thiết bị lưu trữ này không có đĩa, nhưng vẫn được gọi là "ổ đĩa".
ỗ đĩa bán dẫn
floppy disk
đĩa mềm
camera
máy ảnh
máy quay. Ngày nay, camera có thể vừa dùng để chụp ảnh, vừa để quay video.
cam (gọi tắt)
webcam
(chịu)
microphone
micro
mic
micrô. Theo phiên âm.
máy ghi âm
tablet
máy tính bảng
scanner
máy quét
máy quét ảnh
network card
vỉ mạng
card mạng
graphic card
bo mạch đồ hoạ
card màn hình
card đồ hoạ
sound card
bo mạch âm thanh
card âm thanh

Mạng – truyền thông

network
mạng
wireless
không dây
proxy
(chịu)
port
cổng
packet
gói tin
router
bộ định tuyến
hub
(chịu)
modem
(chịu)
switch
bộ chuyển mạch

Nền tảng web

web
mạng. Cả net, network và web đều có nghĩa là "mạng", là "lưới", là "mạng lưới".
hook
móc (tạm dịch)
component
thành phần
middleware
phần giữa (tạm dịch)
breadcrumb
(chịu)
cookie
(chịu)
tag
thẻ. Thẻ HTML.
request
yêu cầu
response
phản hồi
crawl
cào. Cào dữ liệu từ trang web để xử lí.
front-end
(chịu)
back-end
(chịu)

An toàn thông tin

hack
tấn công mạng
hacker
tin tặc
phishing
(chịu)
keylogger
(chịu)
malware
phần mềm độc hại
cipher
mật mã
hash
băm
digest
cốt

Đồ hoạ

image
ảnh
pixel
điểm ảnh
dimension
kích thước
resolution
độ phân giải
encoder
bộ biên mã
bộ mã hoá
decoder
bộ giải mã
codec
bộ biên giải mã
vertex
đỉnh
voxel
điểm khối
grayscale
xám
gradient
dốc màu
raster
(chịu)
shading
tô bóng
shader
trình tô bóng
texture
vân ảnh
hình kết cấu

Trí tuệ nhân tạo

artificial intelligence
AI
trí tuệ nhân tạo
neural network
mạng thần kinh
mạng nơ ron
machine learning
học máy
perceptron
(chịu)
regession
hồi quy
classification
phân loại
convolution
tích chập
generative
tạo sinh
overfit
quá khớp
quá phù hợp. Theo TCVN 13902:2023.
underfit
(chịu)
logistic
(chịu)
data mining
khai phá dữ liệu
model
mô hình
dataset
tập dữ liệu
prediction
dự đoán. Đầu ra của mô hình AI. Theo TCVN 13902:2023.
data augmentation
tăng cường dữ liệu. Theo TCVN 13902:2023.
ground truth
sự thật nền. Theo TCVN 13902:2023.
hyperparameter
siêu tham số. Theo TCVN 13902:2023.
reinforcement learning
học tăng cường. Theo TCVN 13902:2023.
recurrent
hồi quy. Theo TCVN 13902:2023.
verification
verify
xác minh. Theo TCVN 13902:2023.
validation
validate
thẩm định. Theo TCVN 13902:2023.
agent
agentic
tác tử
prompt
dấu nhắc. Dấu hiệu trên các ứng dụng dòng lệnh, nhắc người dùng rằng đã sẵn sàng nhận lệnh.
lời nhắc. Đầu vào – viết bằng ngôn ngữ tự nhiên – của mô hình ngôn ngữ lớn.
harness
trình bảo hộ (tạm dịch)
lethal trifecta
bộ ba chết chóc

Tài liệu tham khảo

  1. Kiến thức từ các tế bào não của tôi
  2. bảng ngữ CNTT của NukeViet
  3. [Bảng ngữ KDE]: Bảng ngữ của dự án biên dịch KDE tiếng Việt
  4. [Bảng ngữ Microsoft]: Microsoft Terminology Search – công cụ tìm kiếm thuật ngữ của Microsoft
  5. [TCVN 13902:2023]: Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Các khái niệm và thuật ngữ trí tuệ nhân tạo

Đọc thêm

  1. Cẩm nang phong cách của dự án Việt hoá của Mozilla
  2. Dự án biên dịch KDE tiếng Việt
  3. Vietnamese Localization Style Guide – cẩm nang biên dịch tiếng Việt của Microsoft
  4. Việc chuyển các thuật ngữ chuyên ngành Công nghệ thông tin từ tiếng Anh sang tiếng Việt
  5. Bàn về thuật ngữ CNTT
Flag Counter